Blast Chiller Freezer – MultiFresh® Next SL

  • SKU IRINOX-MULTIFRESH-NEXT-SL

Blast Chiller Freezer – MultiFresh® Next SL

  • Thương hiệu IRINOX

Tủ cấp đông nhanh MultiFresh® Next được trang bị lên đến 12 chức năng và 150 chu trình được Irinox tuyển chọn, giúp duy trì độ tươi ngon của thực phẩm trong thời gian dài hơn.

Thông tin sản phẩm

Mô tả

Thông số kĩ thuật

Tài liệu

  • Bản lề âm độc quyền được cấp bằng sáng chế.
  • Góc mở cửa lên đến 150°.
  • Cửa đóng chậm và giữ kín bằng nam châm.
  • Trang bị gioăng 5 khoang, phù hợp với cả nhiệt độ cao và thấp.
  • Đầu dò nhiệt độ lõi thực phẩm với 3 điểm đo, đầu nối vít nhanh, chống ăn mòn và chống nước đạt chuẩn IP67.
  • Dễ dàng tháo và vệ sinh bộ lọc dàn ngưng nhờ lưới chắn có thể lật mở.
  • Vật liệu bên trong và bên ngoài bằng thép không gỉ AISI 304.
  • Hệ thống MultiRack® — giá đỡ khay có thể điều chỉnh được cấp bằng sáng chế, giúp cải thiện lưu thông không khí bên trong thiết bị làm lạnh nhanh.
  • 2 available configurations:
  • Essential: các chức năng phổ biến nhất của thiết bị làm lạnh/cấp đông nhanh: làm lạnh, cấp đông nhanh, bảo quản lạnh và làm lạnh/cấp đông liên tục.
  • Pro: bao gồm 12 chức năng, ngoài các chức năng làm lạnh có trong cấu hình Essential, phiên bản này còn có thêm: giữ nóng, rã đông, chế độ sẵn sàng phục vụ, nấu ở nhiệt độ thấp, làm tan chảy sô-cô-la, ủ bột, thanh trùng và tẩm ướp, cấu hình này cũng tích hợp Sanigen® – hệ thống ion hóa độc quyền của Irinox.
  • Available performance level:
  • Turbo: This performance guarantees the cooling and freezing capacity up to 40kg.
  • MultiFresh® Next giúp hạ nhiệt độ tâm thực phẩm xuống +3°C (ngay cả khi thực phẩm vừa lấy ra từ lò nướng), đồng thời nhanh chóng vượt qua ngưỡng nhiệt độ mà vi khuẩn phát triển mạnh nhất.
  • Chu trình cấp đông của MultiFresh® Next chuyển đổi nước trong thực phẩm thành các tinh thể siêu nhỏ, giúp bảo toàn cấu trúc và chất lượng thực phẩm trong thời gian dài hơn.
  • Màn hình 10 inch với công nghệ cảm ứng điện dung.
  • Bảng điều khiển tùy chỉnh, cho phép thiết lập các chu trình thường xuyên sử dụng.
  • Thư viện lưu trữ tất cả các chu trình do người dùng hoặc Irinox thiết lập.
  • FreshCloud® là công nghệ IoT của Irinox, cho phép bạn điều khiển và tương tác với thiết bị MultiFresh® Next mọi lúc, mọi nơi thông qua ứng dụng di động (APP).
  • Dimension: 870 x 870 x 970 mm
  • Output (Turbo): +90°C —> +3°C: 40 Kg; +90°C —> -18°C: 40 Kg
  • Time: +90°C —> +3°C: 90 minutes; +90°C —> -18°C: 240 minutes
  • Weight: 140 Kg
  • Max Power Consumption: 1.6 kW (Turbo)
  • Max Current Consumption: 7.7 A (Turbo)
  • Điện áp: 230V / 50Hz / 1P
  • Datasheet

  • Catalog MultiFresh

So sánh các model

Thông số kỹ thuật Blast Chiller - Freezer MultiFresh® Next STủ cấp đông nhanh MultiFresh® Next S Blast Chiller Freezer - MultiFresh® Next LBlast Chiller Freezer – MultiFresh® Next L Blast Chiller Freezer - MultiFresh® Next LLBlast Chiller Freezer – MultiFresh® Next LL Blast Chiller Freezer - MultiFresh® Next MBlast Chiller Freezer – MultiFresh® Next M Blast Chiller Freezer - MultiFresh® Next MLBlast Chiller Freezer – MultiFresh® Next ML Blast Chiller Freezer - MultiFresh® Next SLBlast Chiller Freezer – MultiFresh® Next SL
Kích thước 790 x 870 x 840 mm 790 x 1015 x 1965 mm 870 x 1965 x 1145 mm 790 x 1590 x 1015 mm 870 x 1590 x 1145 mm 870 x 870 x 970 mm
Output (Turbo) up to +30% up to +30% +90°C —> +3°C: 95 Kg; +90°C —> -18°C: 95 Kg up to +30% +90°C —> +3°C: 80 Kg; +90°C —> -18°C: 80 Kg +90°C —> +3°C: 40 Kg; +90°C —> -18°C: 40 Kg
Time +90°C —> +3°C: 90 minutes; +90°C —> -18°C: 240 minutes +90°C —> +3°C: 90 minutes; +90°C —> -18°C: 240 minutes +90°C —> +3°C: 90 minutes; +90°C —> -18°C: 240 minutes +90°C —> +3°C: 90 minutes; +90°C —> -18°C: 240 minutes +90°C —> +3°C: 90 minutes; +90°C —> -18°C: 240 minutes +90°C —> +3°C: 90 minutes; +90°C —> -18°C: 240 minutes
Trọng lượng 105 Kg 240 Kg 285 Kg 190 Kg 220 Kg 140 Kg
Max Power Consumption 0.91 kW (ESSENTIAL); 1.6 kW (PRO) 3.07 kW (ESENTIAL); 8 kW (PRO) 8 kW (Turbo) 1.85 kW (ESSENTIAL); 5.37 kW (PRO) 5.37 kW (Turbo) 1.6 kW (Turbo)
Max Current Consumption 4.8 A (ESSENTIAL); 7.7 A (PRO) 13.95 A (ESENTIAL); 17.2 A (PRO) 17.2 kW (Turbo) 9.38 A (ESSENTIAL); 12.68 A (PRO) 12.68 A (Turbo) 7.7 A (Turbo)
Điện áp 230V / 50Hz / 1P 400V / 50 Hz / 3P 400V / 50 Hz / 3P 400V / 50 Hz / 3P 400V / 50 Hz / 3P 230V / 50Hz / 1P
Output (Eco Silent) +90°C —> +3°C: 25 Kg; +90°C —> -18°C: 25 Kg +90°C —> +3°C: 70 Kg; +90°C —> -18°C: 70 Kg — +90°C —> +3°C: 50 Kg; +90°C —> -18°C: 50 Kg — —
Xem thông tin Xem thông tin Xem thông tin Xem thông tin Xem thông tin Xem thông tin Sản phẩm này

Bạn muốn xem trình diễn sản phẩm của chúng tôi?

Cách tốt nhất là tận mắt xem sản phẩm vận hành và phù hợp với mô hình kinh doanh của bạn như thế nào. Đăng ký ngay!

Đăng ký đào tạo riêng

Chúng tôi đào tạo riêng cho đội ngũ của bạn: chạy thử thực đơn, tìm giải pháp và quy trình tốt nhất để tối ưu hiệu quả kinh doanh.
Đăng ký trình diễn
Đăng ký đào tạo
Đăng ký thiết kế
Hotline
Liên hệ

Liên hệ